Việc nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Trung không chỉ giúp bạn chuyên nghiệp hơn trong giao dịch mà còn giúp bạn đọc hiểu chính xác các bản vẽ kỹ thuật.
Dưới đây là bảng tổng hợp các thuật ngữ cốt lõi ngành nhôm kính được phân loại theo từng nhóm:
1. Nhóm Vật Liệu Nhôm (铝材类 - Lǚcái lèi)
• Thanh nhôm (Profile): 铝型材 - Lǚ xíngcái
• Nhôm hệ: 铝合金系统 - Lǚhéjīn xìtǒng
• Nhôm cầu cách nhiệt: 断桥铝 - Duànqiáo lǚ
• Độ dày: 厚度 - Hòudù
• Rãnh C (Tiêu chuẩn châu Âu): C槽 - C cáo
• Sơn tĩnh điện: 喷涂 - Pēntú
• Sơn Anode: 阳极氧化 - Yángjí yǎnghuà
• Vân gỗ: 木纹 - Mùwén
2. CÁC HỆ CỬA & CẤU TẠO (门窗系统 - Ménchuāng xìtǒng)
• Cửa mở quay: 平开门/窗 - Píngkāi mén/chuāng
• Cửa trượt (Lùa): 推拉门/窗 - Tuīlā mén/chuāng
• Cửa xếp trượt: 折叠门 - Zhédié mén
• Cửa sổ mở hất: 上悬窗 - Shàngxuán chuāng
• Khung bao: 门框 / 边框 - Ménkuàng / Biānkuàng
• Cánh cửa: 门扇 - Ménshàn
• Đố tĩnh: 中梃 - Zhōngtǐng
• Hèm cửa / Gờ cửa: 胶条槽 / 披水 - Jiāotiáo cáo / Pīshuǐ
• Nẹp kính: 压条 - Yātiáo

3. NHÓM KÍNH (玻璃类 - Bōlí lèi)
• Kính cường lực: 钢化玻璃 - Gānghuà bōlí
• Kính dán an toàn: 夹胶玻璃 - Jiājiāo bōlí
• Kính hộp (Cách âm): 中空玻璃 - Zhōngkōng bōlí
• Kính tráng thủy (Gương): 镜子 / 镀银玻璃 - Jìngzi / Dùyín bōlí
• Kính mờ: 磨砂玻璃 - Móshā bōlí
• Kính Low-E: Low-E 玻璃 - Low-E bōlí
4. PHỤ KIỆN & VẬT TƯ PHỤ (五金配件 - Wǔjīn pèijiàn)
• Bản lề: 合页 / 铰链 - Héyè / Jiǎoliàn
• Tay nắm: 执手 / 把手 - Zhíshǒu / Bǎshǒu
• Khóa đa điểm: 多点锁 - Duōdiǎn suǒ
• Bánh xe (Cửa trượt): 滑轮 - Huálún
• Gioăng cao su: 密封胶条 - Mìfēng jiāotiáo
• Keo Silicone: 玻璃胶 - Bōlí jiāo
• Ke ép góc: 角码 - Jiǎomǎ
5. THUẬT NGỮ KỸ THUẬT & TÍNH NĂNG
• Độ kín khít (Airtightness): 气密性 - Qìmì xìng
• Độ kín nước (Watertightness): 水密性 - Shuǐmì xìng
• Kháng áp lực gió: 抗风压性 - Kàngfēng yā xìng
• Cách âm: 隔音 - Géyīn
• Cách nhiệt: 隔热 - Gérè
• Kích thước thông thủy: 净空尺寸 - Jìngkōng chǐcùn
• Bản vẽ kỹ thuật: 图纸 - Túzhǐ
• Lắp đặt: 安装 - Ānzhuāng